san-vinyl-chong-tinh-dien-hk-1101

Sàn Vinyl chống tĩnh điện HK – 1101

Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn

MS: HK 1101

Giá: Liên hệ

Sản xuất tại: Hàn Quốc

Danh mục: Sàn Vinyl chống tĩnh điện HK.

Mô tả chi tiết

Kích thước của sàn vinyl chống tĩnh điện:

– Dạng tấm: 600mm x 600mm x 2mm hoặc 3mm

– Dạng cuộn: 2m x 20m x 2mm hoặc 3mm

Tiêu chuẩn kỹ thuật của sàn vinyl chống tĩnh điện;

Tiêu chí kỹ thuật Tiêu chuẩn Raian
Viny thuần nhất ESD
Prime Elite Pro Elite Econo
Phân loại sàn Loại sàn:

Phân loại sàn
Chịu trách nhiệm thí nghiệm
Nguồn gốc
Màu sắc
Phân loại phòng sạch
Tiêu chuẩn khó thải: CVCM

EN 649
ASTN F 1700
NFPA Life sity code 101
NFPA 99 tiêu chuẩn sức khỏe
EN 685
UNTiêu chuẩn liên bang E
ASTM E594
EC thuần nhất/  Sàn vinyl SD
Nhóm 1/loại A: Sàn vinyl rắn
Nhóm 1/ Hoàn thiện sàn nội thất
Đạt chuẩn
Thương mại: 34/ Công nghiệp: 43
Đạt yêu cầu
Hàn Quốc Trung Quốc
10 22 22 12
Đạt chuẩn loại 1
Khí thải thấp        CVCM 2.65%
Đặc điểm vật lý Kích thước tấm EN427    90o Press cutting 494×494/ 590×590/610×610      600/610×610
                Bevel cutting 305×305/590×590/610×610/915×915 500×500
Ổn định về kích thước ASTM F 536: Dung sai kích thước (<0.51 mm/305mm) ±0.4 mm/305 mm
EN 429 < 0.25%
Độ dày lớp chống mài mòn < 0.51mm/305mm
Độ dày tăng thêm/ xử lý bề mặt bóng EN 428 2.00mm/300mm
Tổng độ dày ASTM F386: Dung sai độ dày (±0.13mm/305mm) Đạt chuẩn
EN430 5.00mm: 3.10kg/m2/3.00 mm: 4.28kg/m2
Trọng lượng/m2 EN 660-1 < 0.15mm
Chống mài mòn (độ mài mòn/độ dày mất đi) EN649 Nhóm P
Độ cứng ASTM  D 4060 70 mg
ASTM D2240 (Loại D) 67
Lõm EN 433/ Din 51955 <0.04 mm
ASTM F1014 (<8%> <8%
Giới hạn tải tĩnh
Độ dẻo
ASTM F137
EN 970
2.00 mm: 1500 pound/ inch vuông; 3.00 mm: 2500/inch vuông; 12.7 mm lõi không gãy
Kiểm tra Castor wheet EN 425 Không hư hại
Đặc điểm về điện Chống nhiễm điện DIN 51953/ EN 1081
ASTM F 150/ ESD F 7.1/ UL 779
5.0 x 104 <R< 106/ SD 106<R< 108
Khả năng phát sinh điện tích EN 1815/ Din 54345
AATCC 134
< 100V 100V với ESD wax
< 100V <100V với ESD wax
Thời gian giảm tích Mil B B1705C (5kV – 20kV)
EN 100015 (CECC 00015)
FTM 101 B method 4046 (<0.5 giây)
< 0.1s <0.1s với ESD wax
<2s <2 s với ESD wax
<0.01s <0.01s với ESD wax
Chịu nhiệt Khả năng bắt lửa DIN 4102/ Onorm B3810/ Onorm B3800
BS 467: Phần 7, 1997
PrEN 13501-1
Pren ISO 9239-1
ASTM E 648/ NFPA 253
ASTM 162/ ASTM E 84/ NFPA 225
ASTM E662/ NFPA 258
DIN 52612/ NFX 10021
DIN 52612ASTM F 1512 (∆E < 8 ave, max)
B1 (khó bắt cháy)/ Q1 (khói bốc chậm)
Loại 2
Loại BFLS1
0.8 kw/m2
Nhóm 1 (1.08 W/m2)
NFPA loại B / UBC loại II (<75)
Đạt (<450Dmc)
0.309w/m-k
Thích hợp – Cao nhất 30o C∆E < 8.0
Chống các chất hóa học Chịu hóa chất EN 423/ DIN 51958
ASTM D 543/ ASTM F 925
Xuất sắc (Liên hệ để có kết quả kiểm định)
Xuất sắc (Liên hệ để có kết quả kiểm định)
Chống rạn nứt Chống rạn nứt             Ẩm
Chống rạn nứt            Khô
DIN S1130/ BGR181 (Zh1/ 571)
Điều kiện ADA
prEN 13893EN 13893
R9
>0.6
0.89µ
>0.3
Chịu sáng Bền màu

Khả năng chịu ánh sáng.

EN 20105-B 02
ISO 106 B02, Met.3 – DIN53389ASTM F 1515 (∆E < 8ave, Max)
>6
7
<∆E = 8
Khác Giảm tiếng ồn
Hấp thụ tiếng ồn
Hấp thụ nước
Khử độc
Khả năng tái chếCông thức cấu tạo
EN 717/ 2
ISO 140-8/ ISO 717
ASTM D 570DIN 25415-1/ ISO 8690
4 dB
3 dB
Hấp thụ 0.03% trọng lượng nước
Xuất sắc
Không DOP Không chất độ hại Carbon

Ứng dụng của sàn vinyl chống tĩnh điện;
Được dùng trong các phòng máy sản xuất điện tử tại các khu công nghiệp, phòng sạch, phòng máy tính..

Á ĐÔNG FLOORS - Chuyên gia giải pháp về sàn

VPGD: Số 30 ngõ 140 Đường Nguyễn Xiển, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội

Điện thoại: 024. 6660 6218 – Hotline: 093 - 631 9298

Nhà phân phối Độc Quyền Sàn Nhựa Galaxy, Sàn Nhựa Eco'st, Sàn nhựa Railflex, Sàn nhựa Inovar, Sàn vinyl Geflor, Sàn vinyl KCC, Sàn Vinyl LG, Sàn nâng kỹ thuật, Ván nhựa ốp tường, Tấm ốp tường 3D, Sàn Tre LizArt, Sàn Cao Su ADong Rubber, Sàn thể thao ngoài trời.

Sản phẩm liên quan

    Danh mục sản phẩm

    Video giới thiệu